- 囗vi(vây quanh, hàng rào)
- 木mộc(cây gỗ)
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
giúp đỡ người hoạn nạn khốn khó [thành ngữ]
Chúng ta nên giúp đỡ những người gặp khó khăn.
giúp đỡ người hoạn nạn khốn khó [thành ngữ]
Chúng ta nên giúp đỡ những người gặp khó khăn.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
giúp đỡ người hoạn nạn khốn khó [thành ngữ]
giúp đỡ người hoạn nạn khốn khó [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.