mịt mù; hỗn mang (thời kỳ trước văn minh)
Vũ trụ hỗn mang đầy bí ẩn.
mênh mang; bao la vô tận
Vũ trụ bao la.
mơ hồ; hỗn độn; mênh mang
Anh ấy cảm thấy mơ hồ.
mịt mù; hỗn mang (thời kỳ trước văn minh)
Vũ trụ hỗn mang đầy bí ẩn.
mênh mang; bao la vô tận
Vũ trụ bao la.
mơ hồ; hỗn độn; mênh mang
Anh ấy cảm thấy mơ hồ.
mịt mù; hỗn mang (thời kỳ trước văn minh)
mịt mù; hỗn mang (thời kỳ trước văn minh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.