- 氵thủy(nước)
- 农nông(nông nghiệp)
Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
Món súp này rất đặc.
đặc sánh; sánh đặc
dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
Món súp này rất đặc.
đặc sánh; sánh đặc
Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
Lúa mọc dày đặc khắp nơi trên cánh đồng nên chữ 稠 mang nghĩa dày, đặc.
Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
Lúa mọc dày đặc khắp nơi trên cánh đồng nên chữ 稠 mang nghĩa dày, đặc.
dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.