- 氵thủy(nước)
- 农nông(nông nghiệp)
Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
cô đặc; cô đọng; cô đặc lại
Loại nước ép này là loại cô đặc.
làm giàu (năng lượng hạt nhân)
Urani làm giàu là chìa khóa của vũ khí hạt nhân.
cà phê espresso (viết tắt); cô đặc; cô đọng
cô đặc; cô đọng; cô đặc lại
Loại nước ép này là loại cô đặc.
làm giàu (năng lượng hạt nhân)
Urani làm giàu là chìa khóa của vũ khí hạt nhân.
cà phê espresso (viết tắt); cô đặc; cô đọng
Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
cô đặc; cô đọng; cô đặc lại
cô đặc; cô đọng; cô đặc lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi thích uống cà phê espresso.
Tôi thích uống cà phê espresso.