- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
thị trấn; khu dân cư du mục (tiếng Mông Cổ)
Trại du mục này rất đẹp.
thị trấn hoặc làng (tiếng Mông Cổ: khot)
Thị trấn này rất nhỏ.
thị trấn; khu dân cư du mục (tiếng Mông Cổ)
Trại du mục này rất đẹp.
thị trấn hoặc làng (tiếng Mông Cổ: khot)
Thị trấn này rất nhỏ.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
thị trấn; khu dân cư du mục (tiếng Mông Cổ)
thị trấn; khu dân cư du mục (tiếng Mông Cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.