- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
mây nổi sương sớm (cuộc đời phù du, ngắn ngủi) [thành ngữ]
Đời người như mây nổi sương sớm, thoáng chốc đã qua.
mây nổi sương sớm (cuộc đời phù du, ngắn ngủi) [thành ngữ]
Đời người như mây nổi sương sớm, thoáng chốc đã qua.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
mây nổi sương sớm (cuộc đời phù du, ngắn ngủi) [thành ngữ]
mây nổi sương sớm (cuộc đời phù du, ngắn ngủi) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.