- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
bụi (lơ lửng trong không khí hoặc đọng trên bề mặt)
Trong không khí có rất nhiều bụi.
bụi cát lơ lửng trong không khí; bụi mù (như trong bão cát)
Thời tiết có bụi mịn có hại cho sức khỏe.
bụi (lơ lửng trong không khí hoặc đọng trên bề mặt)
Trong không khí có rất nhiều bụi.
bụi cát lơ lửng trong không khí; bụi mù (như trong bão cát)
Thời tiết có bụi mịn có hại cho sức khỏe.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
bụi (lơ lửng trong không khí hoặc đọng trên bề mặt)
bụi (lơ lửng trong không khí hoặc đọng trên bề mặt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.