- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
thoáng nghĩ; ý nghĩ thoáng qua
Anh ấy chìm vào những suy nghĩ miên man.
ý tưởng thoáng qua; suy nghĩ nảy sinh
Trong đầu anh ấy có rất nhiều ý tưởng.
hồi tưởng; ký ức thoáng qua
thoáng nghĩ; ý nghĩ thoáng qua
Anh ấy chìm vào những suy nghĩ miên man.
ý tưởng thoáng qua; suy nghĩ nảy sinh
Trong đầu anh ấy có rất nhiều ý tưởng.
hồi tưởng; ký ức thoáng qua
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
thoáng nghĩ; ý nghĩ thoáng qua
thoáng nghĩ; ý nghĩ thoáng qua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy chìm vào hồi ức.
Anh ấy chìm vào hồi ức.