- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
số thực dấu phẩy động; số float (tin học)
Số dấu phẩy động rất quan trọng trong khoa học máy tính.
số thực dấu phẩy động; số float (tin học)
Số dấu phẩy động rất quan trọng trong khoa học máy tính.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số thực dấu phẩy động; số float (tin học)
số thực dấu phẩy động; số float (tin học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.