- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
nổi; trôi nổi
Quả bóng bay từ từ nổi lên.
nhô lên; xuất hiện; nổi lên
Một ý tưởng nổi lên trong đầu tôi.
nổi; trôi nổi
Quả bóng bay từ từ nổi lên.
nhô lên; xuất hiện; nổi lên
Một ý tưởng nổi lên trong đầu tôi.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
nổi; trôi nổi
nổi; trôi nổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.