- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
hải quan; cơ quan kiểm tra biên giới
中国家在边境检查进出货物的机构guójiā zài biānjiè jiǎnchá jìnchū huòwù de jīgòu
Xin hỏi hải quan ở đâu?
hải quan (danh từ đo lường: 個|个[gè])
中国家在港口检查进出口货物的机构guójiā zài gǎngkǒu jiǎnchá jìnchūkǒu huòwù de jīgòu
Hải quan ở đâu?
hải quan; cơ quan kiểm tra biên giới
中国家在边境检查进出货物的机构guójiā zài biānjiè jiǎnchá jìnchū huòwù de jīgòu
Xin hỏi hải quan ở đâu?
hải quan (danh từ đo lường: 個|个[gè])
中国家在港口检查进出口货物的机构guójiā zài gǎngkǒu jiǎnchá jìnchūkǒu huòwù de jīgòu
Hải quan ở đâu?
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
hải quan; cơ quan kiểm tra biên giới
hải quan; cơ quan kiểm tra biên giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.