- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
trong và ngoài nước; trong nước và quốc tế
Bạn bè trong và ngoài nước đều đến rồi.
trong và ngoài nước; trong nước và quốc tế
Bạn bè trong và ngoài nước đều đến rồi.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
trong và ngoài nước; trong nước và quốc tế
trong và ngoài nước; trong nước và quốc tế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.