- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
người có bằng nước ngoài nhưng chưa tìm được việc làm (chơi chữ: "hải đãi" đồng âm với "rong biển")
Anh ấy là một sinh viên du học về nước nhưng chưa tìm được việc.
người chờ việc sau khi du học về nước (chưa tìm được việc làm)
người có bằng nước ngoài nhưng chưa tìm được việc làm (chơi chữ: "hải đãi" đồng âm với "rong biển")
Anh ấy là một sinh viên du học về nước nhưng chưa tìm được việc.
người chờ việc sau khi du học về nước (chưa tìm được việc làm)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
người có bằng nước ngoài nhưng chưa tìm được việc làm (chơi chữ: "hải đãi" đồng âm với "rong biển")
người có bằng nước ngoài nhưng chưa tìm được việc làm (chơi chữ: "hải đãi" đồng âm với "rong biển")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.