- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
áp phích; tờ quảng cáo dán tường
中贴在墙上或公共地方的大纸,用来宣传或通知tiē zài qiángshang huò gōnggòng dìfang de dà zhǐ、yònglái xuānhuà huò tōngzhī
Tấm áp phích này rất đẹp.
áp phích; tờ quảng cáo
中印在纸上贴在墙上的广告yìn zài zhǐ shang tiē zài qiáng shang de guǎnggào
thông báo; bố cáo; yết thị
áp phích; tờ quảng cáo dán tường
中贴在墙上或公共地方的大纸,用来宣传或通知tiē zài qiángshang huò gōnggòng dìfang de dà zhǐ、yònglái xuānhuà huò tōngzhī
Tấm áp phích này rất đẹp.
áp phích; tờ quảng cáo
中印在纸上贴在墙上的广告yìn zài zhǐ shang tiē zài qiáng shang de guǎnggào
thông báo; bố cáo; yết thị
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
áp phích; tờ quảng cáo dán tường
áp phích; tờ quảng cáo dán tường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中贴在公共场所告知人们的大纸张tiē zài gōnggòng chǎngsuǒ gàozhī rénmen de dà zhǐzhāng
中贴在公共场所告知人们的大纸张tiē zài gōnggòng chǎngsuǒ gàozhī rénmen de dà zhǐzhāng