- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
hải dương học
Anh ấy rất hứng thú với hải dương học.
hải dương học
Anh ấy rất hứng thú với hải dương học.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
hải dương học
hải dương học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.