- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
mai táng trên biển; thủy táng (thường rải tro cốt từ tàu)
Anh ấy đã chọn hình thức hải táng.
mai táng trên biển; thủy táng (thường rải tro cốt từ tàu)
Anh ấy đã chọn hình thức hải táng.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
mai táng trên biển; thủy táng (thường rải tro cốt từ tàu)
mai táng trên biển; thủy táng (thường rải tro cốt từ tàu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.