- 涂đồ(sông Đồ (âm mượn))
- 土thổ(đất)
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
sửa chữa (văn bản); hiệu đính (bản thảo)
Anh ấy đang chỉnh sửa bài viết của mình.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
sửa chữa (văn bản); hiệu đính (bản thảo)
Anh ấy đang chỉnh sửa bài viết của mình.
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
sửa chữa (văn bản); hiệu đính (bản thảo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.