- 涂đồ(sông Đồ (âm mượn))
- 土thổ(đất)
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
lớp phủ; lớp bảo vệ
Lớp phủ này có thể bảo vệ kim loại.
lớp phủ; lớp tráng
Lớp phủ này rất bền.
lớp phủ; lớp bảo vệ
Lớp phủ này có thể bảo vệ kim loại.
lớp phủ; lớp tráng
Lớp phủ này rất bền.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
lớp phủ; lớp bảo vệ
lớp phủ; lớp bảo vệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.