- 涂đồ(sông Đồ (âm mượn))
- 土thổ(đất)
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
bôi; phết; trát
Cô ấy thích thoa kem chống nắng lên mặt.
bôi; trát; phết
Xin đừng bôi bẩn lên tường.
bôi; phết; xoa; tẩy xóa
Xin đừng xóa những chữ này.
bôi; phết; trát
Cô ấy thích thoa kem chống nắng lên mặt.
bôi; trát; phết
Xin đừng bôi bẩn lên tường.
bôi; phết; xoa; tẩy xóa
Xin đừng xóa những chữ này.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
bôi; phết; trát
bôi; phết; trát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bôi; thoa (son phấn, v.v.)
bôi; phết; xoa; tô vẽ
Anh ấy đã xóa chữ trên tường.
vẽ bậy; nguệch ngoạc
Xin đừng vẽ bậy lên tường.
bôi; thoa (son phấn, v.v.)
bôi; phết; xoa; tô vẽ
Anh ấy đã xóa chữ trên tường.
vẽ bậy; nguệch ngoạc
Xin đừng vẽ bậy lên tường.