- 涂đồ(sông Đồ (âm mượn))
- 土thổ(đất)
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
sửa chữa (văn bản); tẩy xóa và sửa lại
Xin đừng sửa đổi tài liệu.
tẩy xóa; sửa chữa (bằng cách phủ lên)
sửa (bằng bút xóa); tẩy xóa và sửa lại
sửa chữa (văn bản); tẩy xóa và sửa lại
Xin đừng sửa đổi tài liệu.
tẩy xóa; sửa chữa (bằng cách phủ lên)
sửa (bằng bút xóa); tẩy xóa và sửa lại
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
sửa chữa (văn bản); tẩy xóa và sửa lại
sửa chữa (văn bản); tẩy xóa và sửa lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.