- 涂đồ(sông Đồ (âm mượn))
- 土thổ(đất)
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
bôi; trát; phết
Xin hãy bôi thuốc mỡ lên vết thương.
bôi; trát; phết
Xin hãy thoa thuốc mỡ lên vết thương.
trát vữa; tô vữa
Bác sĩ đã bôi thuốc lên vết thương.
bôi; trát; phết
Xin hãy bôi thuốc mỡ lên vết thương.
bôi; trát; phết
Xin hãy thoa thuốc mỡ lên vết thương.
trát vữa; tô vữa
Bác sĩ đã bôi thuốc lên vết thương.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
bôi; trát; phết
bôi; trát; phết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bôi; thoa (thuốc mỡ)
bôi; thoa (thuốc mỡ)