- 涂đồ(sông Đồ (âm mượn))
- 土thổ(đất)
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
sơn; vật liệu phủ bề mặt
Loại sơn này rất thân thiện với môi trường.
sơn; vật liệu phủ bề mặt
Loại sơn này rất thân thiện với môi trường.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
sơn; vật liệu phủ bề mặt
sơn; vật liệu phủ bề mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.