- 涂đồ(sông Đồ (âm mượn))
- 土thổ(đất)
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
bôi dầu; tra dầu; bôi mỡ
Xin hãy bôi dầu vào khuôn.
bôi dầu; tra dầu
Xin hãy tra dầu vào máy.
bôi dầu; phết dầu (trong nấu ăn)
Khi nướng thịt phải phết dầu.
bôi dầu; tra dầu; bôi mỡ
Xin hãy bôi dầu vào khuôn.
bôi dầu; tra dầu
Xin hãy tra dầu vào máy.
bôi dầu; phết dầu (trong nấu ăn)
Khi nướng thịt phải phết dầu.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
bôi dầu; tra dầu; bôi mỡ
bôi dầu; tra dầu; bôi mỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.