- 涂đồ(sông Đồ (âm mượn))
- 土thổ(đất)
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
lầm than; khốn khổ cùng cực
Chúng sinh lầm than.
lầm than; cùng cực khốn khổ
Dân chúng lầm than.
lầm than; khốn khổ cùng cực
Chúng sinh lầm than.
lầm than; cùng cực khốn khổ
Dân chúng lầm than.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
lầm than; khốn khổ cùng cực
lầm than; khốn khổ cùng cực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.