- 涂đồ(sông Đồ (âm mượn))
- 土thổ(đất)
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
tiêu bản phết (mẫu y tế); lam kính hiển vi
Bác sĩ đang kiểm tra mẫu phết.
tiêu bản phết (mẫu y tế); lam kính hiển vi
Bác sĩ đang kiểm tra mẫu phết.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
tiêu bản phết (mẫu y tế); lam kính hiển vi
tiêu bản phết (mẫu y tế); lam kính hiển vi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.