- 涂đồ(sông Đồ (âm mượn))
- 土thổ(đất)
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
phủ lên; bôi phủ
Anh ấy dùng sơn để phủ lên tường.
phủ; bôi che; che phủ
Anh ấy cố gắng che đậy lỗi lầm của mình.
phủ lên; trát lên; tô che
Anh ấy dùng sơn để trát tường.
phủ lên; bôi phủ
Anh ấy dùng sơn để phủ lên tường.
phủ; bôi che; che phủ
Anh ấy cố gắng che đậy lỗi lầm của mình.
phủ lên; trát lên; tô che
Anh ấy dùng sơn để trát tường.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
phủ lên; bôi phủ
phủ lên; bôi phủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.