- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
tiêu tan; giảm bớt; biến mất
Mưa đã tạnh rồi.
tiêu; tiêu tan; giảm bớt
Chúng ta nên tiêu diệt sâu bọ.
tiêu (thời gian); giết thời gian; qua ngày đoạn tháng
Anh ấy thích giết thời gian.
(sau 不, 只, 何 v.v.) cần; cần phải; mất
Cái này không cần bạn lo lắng.
tiêu tan; giảm bớt; biến mất
Mưa đã tạnh rồi.
tiêu; tiêu tan; giảm bớt
Chúng ta nên tiêu diệt sâu bọ.
tiêu (thời gian); giết thời gian; qua ngày đoạn tháng
Anh ấy thích giết thời gian.
(sau 不, 只, 何 v.v.) cần; cần phải; mất
Cái này không cần bạn lo lắng.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.