- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
khử ẩn; phép khử (toán học)
Chúng tôi dùng phương pháp tiêu nguyên để giải phương trình này.
khử ẩn (trong phương trình)
Phương pháp khử là một cách để giải hệ phương trình.
khử ẩn; phép khử (toán học)
Chúng tôi dùng phương pháp tiêu nguyên để giải phương trình này.
khử ẩn (trong phương trình)
Phương pháp khử là một cách để giải hệ phương trình.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
khử ẩn; phép khử (toán học)
khử ẩn; phép khử (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.