- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
hao mòn; tiêu hao
Các bộ phận của máy móc sẽ bị hao mòn.
mòn dần; tiêu hao theo thời gian
Thời gian sẽ làm hao mòn mọi thứ.
hao mòn; tiêu hao
Các bộ phận của máy móc sẽ bị hao mòn.
mòn dần; tiêu hao theo thời gian
Thời gian sẽ làm hao mòn mọi thứ.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
hao mòn; tiêu hao
hao mòn; tiêu hao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.