- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
tiêu cực; thụ động; bi quan
Anh ấy là một người rất tiêu cực.
tiêu cực; thụ động; bi quan
Anh ấy là một người tiêu cực.
mặt trái; mặt phản diện; (bóng) tiêu cực
Anh ấy rất tiêu cực.
tiêu cực; thụ động; bi quan
Anh ấy là một người rất tiêu cực.
tiêu cực; thụ động; bi quan
Anh ấy là một người tiêu cực.
mặt trái; mặt phản diện; (bóng) tiêu cực
Anh ấy rất tiêu cực.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
tiêu cực; thụ động; bi quan
tiêu cực; thụ động; bi quan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.