- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
中充满生气和热情;不沉闷chōngmǎn shēngqì hé règíng; bù chénmèn
Anh ấy là một người rất năng động.
sôi nổi; năng động; tích cực
中变得生动、有精神;积极参加活动biàn de shēngdòng、yǒu jīngshén;jījí cānjiā huódòng
Anh ấy rất năng động.
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
中充满生气和热情;不沉闷chōngmǎn shēngqì hé règíng; bù chénmèn
Anh ấy là một người rất năng động.
sôi nổi; năng động; tích cực
中变得生动、有精神;积极参加活动biàn de shēngdòng、yǒu jīngshén;jījí cānjiā huódòng
Anh ấy rất năng động.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chủ động; tích cực; tự giác
中积极主动,充满生气的jījí zhǔdòng, chōngmǎn shēngqì de
phấn chấn; hăng hái; hứng khởi
中变得生动、精神饱满biànde shēngdòng、jīngshén bǎomǎn
Anh ấy rất giỏi khuấy động không khí.
hưng phấn quá mức; kích động
中充满热情和能量;兴奋不安chōngmǎn règqíng hé néngliàng;xīngfèn búān
chủ động; tích cực; tự giác
中积极主动,充满生气的jījí zhǔdòng, chōngmǎn shēngqì de
phấn chấn; hăng hái; hứng khởi
中变得生动、精神饱满biànde shēngdòng、jīngshén bǎomǎn
Anh ấy rất giỏi khuấy động không khí.
hưng phấn quá mức; kích động
中充满热情和能量;兴奋不安chōngmǎn règqíng hé néngliàng;xīngfèn búān