- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
tiêu diệt; thủ tiêu; giết
Những ký ức này sẽ không bao giờ có thể bị xóa bỏ.
bôi; phết; xoa; tô vẽ
Thời gian sẽ xóa nhòa tất cả.
tiêu diệt; thủ tiêu; giết
Những ký ức này sẽ không bao giờ có thể bị xóa bỏ.
bôi; phết; xoa; tô vẽ
Thời gian sẽ xóa nhòa tất cả.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
tiêu diệt; thủ tiêu; giết
tiêu diệt; thủ tiêu; giết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.