- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
tránh tai họa; tiêu tai
Anh ấy hy vọng tránh được tai họa thông qua cầu nguyện.
tránh tai họa; tiêu tai
Anh ấy hy vọng tránh được tai họa thông qua cầu nguyện.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
tránh tai họa; tiêu tai
tránh tai họa; tiêu tai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.