- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
giảm sưng; tiêu sưng
Thuốc này có thể tiêu sưng.
giảm sưng; tiêu sưng
Loại thuốc này có thể tiêu sưng.
giảm sưng; (bóng) tinh gọn (bộ máy cồng kềnh)
Thuốc này có thể làm giảm sưng.
giảm sưng; tiêu sưng
Thuốc này có thể tiêu sưng.
giảm sưng; tiêu sưng
Loại thuốc này có thể tiêu sưng.
giảm sưng; (bóng) tinh gọn (bộ máy cồng kềnh)
Thuốc này có thể làm giảm sưng.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
giảm sưng; tiêu sưng
giảm sưng; tiêu sưng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.