- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
tan chảy; tan biến
Các sông băng đang tan chảy.
tan chảy; tan biến
Các sông băng đang tan chảy.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
tan chảy; tan biến
tan chảy; tan biến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.