- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
tiêu dùng; tiêu thụ
中用钱买东西或服务,使用物品yòng qián mǎi dōngxi huò fúwù, shǐyòng wùpǐn
Chúng ta nên tiêu dùng hợp lý.
tiêu dùng; tiêu thụ
中用钱买东西或服务,使用物品yòng qián mǎi dōngxi huò fúwù, shǐyòng wùpǐn
Chúng ta nên tiêu dùng hợp lý.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tiêu dùng; tiêu thụ
tiêu dùng; tiêu thụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.