- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
hàng tiêu dùng
Tất cả những thứ này đều là hàng tiêu dùng.
hàng tiêu dùng
Tất cả những thứ này đều là hàng tiêu dùng.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
hàng tiêu dùng
hàng tiêu dùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.