- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
phòng cháy chữa cháy; cứu hỏa
中防止火灾、扑灭火灾的工作和措施fángzhǐ huǒzāi、pūmiè huǒzāi de gōngzuò hé cuòshī
Lính cứu hỏa rất dũng cảm.
chữa cháy; dập lửa; cứu hỏa
中扑灭火灾、保护人员安全的工作pū miè huǒ zāi、bǎo hù rén yuán ān quán de gōng zuò
phòng cháy chữa cháy; cứu hỏa
中防止火灾、扑灭火灾的工作和措施fángzhǐ huǒzāi、pūmiè huǒzāi de gōngzuò hé cuòshī
Lính cứu hỏa rất dũng cảm.
chữa cháy; dập lửa; cứu hỏa
中扑灭火灾、保护人员安全的工作pū miè huǒ zāi、bǎo hù rén yuán ān quán de gōng zuò
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng cháy chữa cháy; cứu hỏa
phòng cháy chữa cháy; cứu hỏa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.