- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
họng cứu hỏa; trụ nước cứu hỏa
Trụ cứu hỏa có màu đỏ.
họng cứu hỏa; trụ nước cứu hỏa
Trụ cứu hỏa có màu đỏ.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
họng cứu hỏa; trụ nước cứu hỏa
họng cứu hỏa; trụ nước cứu hỏa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.