- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
đội cứu hỏa; đội phòng cháy chữa cháy
Đội cứu hỏa đã đến rất nhanh.
Sở cứu hỏa; Cục phòng cháy chữa cháy
đội cứu hỏa; đội phòng cháy chữa cháy
Đội cứu hỏa đã đến rất nhanh.
Sở cứu hỏa; Cục phòng cháy chữa cháy
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đội cứu hỏa; đội phòng cháy chữa cháy
đội cứu hỏa; đội phòng cháy chữa cháy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.