- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
bộ giảm thanh; ống giảm thanh (súng); bộ giảm âm
Cái bộ giảm thanh này rất đắt.
bộ giảm thanh; ống giảm thanh (súng); bộ giảm âm
Cái bộ giảm thanh này rất đắt.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
bộ giảm thanh; ống giảm thanh (súng); bộ giảm âm
bộ giảm thanh; ống giảm thanh (súng); bộ giảm âm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.