- 氵thủy(nước)
- 甬dũng(cái chuông, ống dẫn)
Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.
phun ra; trào ra
Trong lòng anh ấy dâng lên một dòng nước ấm.
trào dâng; nổi lên (cảm xúc)
trào dâng; nổi lên; dâng lên
phun
phun ra; trào ra
Trong lòng anh ấy dâng lên một dòng nước ấm.
trào dâng; nổi lên (cảm xúc)
trào dâng; nổi lên; dâng lên
phun
Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
phun ra; trào ra
phun ra; trào ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.