- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
rơi nước mắt; khóc
Anh ấy cảm động đến rơi nước mắt.
khóc; khóc lóc
Anh ấy cảm động đến rơi lệ.
rơi nước mắt; khóc
Anh ấy cảm động đến rơi nước mắt.
khóc; khóc lóc
Anh ấy cảm động đến rơi lệ.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
rơi nước mắt; khóc
rơi nước mắt; khóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.