- 冫băng(nước, băng)
- 争tranh(tranh giành, trong sạch)
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
gội đầu; tắm gội; tẩy rửa
Anh ấy đã tẩy sạch mọi tội lỗi.
chỉnh đốn và thanh lọc; thanh trừng
Anh ấy đã gột sạch những phiền muộn trong lòng.
gội đầu; tắm gội; tẩy rửa
Anh ấy đã tẩy sạch mọi tội lỗi.
chỉnh đốn và thanh lọc; thanh trừng
Anh ấy đã gột sạch những phiền muộn trong lòng.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
gội đầu; tắm gội; tẩy rửa
gội đầu; tắm gội; tẩy rửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.