- 氵thủy(nước)
- 张trương(giăng rộng, mở ra)
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
đỏ bừng (mặt)
Anh ấy tức đến đỏ mặt.
đỏ bừng (vì xấu hổ hoặc tức giận)
đỏ bừng (mặt)
Anh ấy tức đến đỏ mặt.
đỏ bừng (vì xấu hổ hoặc tức giận)
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
đỏ bừng (mặt)
đỏ bừng (mặt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.