- 氵thủy(nước)
- 张trương(giăng rộng, mở ra)
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
tăng lương; tăng giá
Gần đây lạm phát rất nghiêm trọng.
tăng lương
Tôi hy vọng công ty có thể tăng lương cho tôi.
tăng lương; tăng giá
Gần đây lạm phát rất nghiêm trọng.
tăng lương
Tôi hy vọng công ty có thể tăng lương cho tôi.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tăng lương; tăng giá
tăng lương; tăng giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.