- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 土thổ(đất)
- 丶chủ(điểm nhỏ (vật nặng))
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
truyền động thủy lực
Hệ thống truyền động thủy lực rất phức tạp.
truyền động thủy lực
Truyền động thủy lực là một phương thức truyền động năng lượng.
truyền động thủy lực
Hệ thống truyền động thủy lực rất phức tạp.
truyền động thủy lực
Truyền động thủy lực là một phương thức truyền động năng lượng.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
truyền động thủy lực
truyền động thủy lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.