- 氵thủy(nước)
- 林lâm(rừng cây)
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
tắm vòi sen; tắm shower
中用喷水装置冲洗身体yòng pēnshuǐ zhuāngzhì chōngxǐ shēntǐ
Tôi thích tắm vòi sen.
tắm vòi hoa sen; tắm đứng
中用喷头冲水洗澡yòng pēntou chōngshuǐ xǐzǎo
tắm vòi sen; tắm shower
中用喷水装置冲洗身体yòng pēnshuǐ zhuāngzhì chōngxǐ shēntǐ
Tôi thích tắm vòi sen.
tắm vòi hoa sen; tắm đứng
中用喷头冲水洗澡yòng pēntou chōngshuǐ xǐzǎo
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
tắm vòi sen; tắm shower
tắm vòi sen; tắm shower
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.