- 氵thủy(nước)
- 林lâm(rừng cây)
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
ướt sũng; ướt đẫm nước
Nước mưa nhỏ giọt.
thấm đẫm; ướt đẫm; (bóng) tràn đầy cảm xúc, lâm ly
Mưa như trút nước.
ướt đẫm; thấm đẫm; (bóng) thống khoái, thoải mái hết mức
Mồ hôi đầm đìa.
ướt sũng; ướt đẫm nước
Nước mưa nhỏ giọt.
thấm đẫm; ướt đẫm; (bóng) tràn đầy cảm xúc, lâm ly
Mưa như trút nước.
ướt đẫm; thấm đẫm; (bóng) thống khoái, thoải mái hết mức
Mồ hôi đầm đìa.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
ướt sũng; ướt đẫm nước
ướt sũng; ướt đẫm nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thấm đẫm; (bóng) thoải mái, không gò bó; đã đời
Anh ấy viết rất phóng khoáng.
chất lỏng; lưu thể (chất lỏng hoặc khí)
(của cảm xúc, lời văn) tuôn trào; thấm đẫm; lâm ly
Anh ấy thể hiện cảm xúc một cách trọn vẹn.
vượt trội; xuất chúng; trác tuyệt
Anh ấy nói mọi chuyện rất rõ ràng.
thấm đẫm; (bóng) thoải mái, không gò bó; đã đời
Anh ấy viết rất phóng khoáng.
chất lỏng; lưu thể (chất lỏng hoặc khí)
(của cảm xúc, lời văn) tuôn trào; thấm đẫm; lâm ly
Anh ấy thể hiện cảm xúc một cách trọn vẹn.
vượt trội; xuất chúng; trác tuyệt
Anh ấy nói mọi chuyện rất rõ ràng.