- 氵thủy(nước)
- 炎viêm(ngọn lửa bốc lên)
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
vàng nhạt
Chiếc áo sơ mi này màu vàng nhạt.
vàng nhạt
Chiếc áo sơ mi này màu vàng nhạt.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
vàng nhạt
vàng nhạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.